Daily Conversation 1
00:00
00:00
Embed Code (recommended way)
Embed Code (Iframe alternative)
Please login or signup to use this feature.
Tags: auaudio

Note: (I translated “you” = “anh”.
Pronouns in the parentheses depend on whom you are talking with:
chị = older sister, em= older brother/sister, thầy = teacher/religious brother,
cha = father, mẹ = mother, bạn = you, anh = older brother.
I do not speak what are in the parenthesis.)

1. How did you sleep? - Anh (chị/em/bạn/thầy/cha/mẹ...) ngủ có ngon không?
I slept very well. – Tôi ngủ ngon lắm – (Or: tôi ngủ được)
 I couldn't sleep well - Tôi ngủ không được.
---
2. Have you eaten yet? - Anh (bạn...) ăn gì chưa?
 Yes, I have. - Tôi ăn rồi.
 No, I haven’t. - Tôi chưa ăn gì cả. (Shortly: Chưa)
No. I’m very hungry. - Chưa (ăn). Tôi đói quá.
---
3. Is the food good? - Thức ăn (đồ ăn/món ăn) có ngon không?
Yes. The food is delicious. - Ngon lắm
Would you like more? -Anh (bạn...) muốn ăn (dùng) thêm không?
Yes, please. - Có. Làm ơn.
 No, thank you. - Không. Cám ơn.
 I have to leave now. - Tôi phải đi bây giờ.
---
4. How are your classes? - Lớp học của anh thế nào?
 Very good. - Rất tốt.
 So so. (It is OK). - Cũng tạm được.
 It is difficult. - Khó quá.
---
5. How old are you? - Anh (bạn) bao nhiêu tuổi rồi? (Anh mấy tuổi rồi?)
 I am 65. - Tôi 65 tuổi.
---
6. Where are you from? - Bạn từ đâu đến?
 I come from the U.S. - Tôi đến từ Mỹ.
---
7. I'm full. – Tôi no rồi.
I'm hungry. – Tôi đói.
I'm thirsty. – Tôi khát.
Are you hungry(/thirsty/tired) – Anh (bạn...) có đói (/khát/mệt) không?
Are you sick? - Bạn bị ốm à?
Get lost! - Tôi bị lạc đường rồi.
Please direct me to the Chí Hoà Church. – Xin (anh) chỉ cho tôi đường đi đến Nhà Thờ Chí Hoà.
---
8. Let's go get a drink! - Đi uống chút gì đi !
I'm bored. - Chán quá.
This is fun. - Vui thật.
I feel sick. - Tôi thấy không khoẻ lắm. (I feel not well)

Licence : All Rights Reserved


X